TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坡

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
pō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHA
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: pha, ba Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

坡 nghĩa là dốc, nghiêng.

Nghĩa của 坡

pō

PHA
  1. Dốc
  2. Nghiêng
  3. Dốc nghiêng
  4. Sườn đồi

Từ ghép có 坡

Câu hỏi thường gặp

坡 nghĩa là gì?

坡 (pō) nghĩa là dốc, nghiêng.

坡 đọc thế nào?

坡 đọc là pō (pinyin).

Âm Hán Việt của 坡 là gì?

Âm Hán Việt của 坡 là "pha".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.