坡
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: pha, ba Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
坡 nghĩa là dốc, nghiêng.
Nghĩa của 坡
pō
PHA- Dốc
- Nghiêng
- Dốc nghiêng
- Sườn đồi
Từ ghép có 坡
Câu hỏi thường gặp
坡 nghĩa là gì?
坡 (pō) nghĩa là dốc, nghiêng.
坡 đọc thế nào?
坡 đọc là pō (pinyin).
Âm Hán Việt của 坡 là gì?
Âm Hán Việt của 坡 là "pha".