TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坤包

kūnbāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÔN BAO

坤包 nghĩa là Túi xách tay hoặc túi đeo vai của phụ nữ.

Nghĩa của 坤包

kūnbāo

KHÔN BAODanh từ
  1. Túi xách tay hoặc túi đeo vai của phụ nữ

Câu hỏi thường gặp

坤包 nghĩa là gì?

坤包 (kūnbāo) nghĩa là Túi xách tay hoặc túi đeo vai của phụ nữ.

坤包 đọc thế nào?

坤包 đọc là kūnbāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 坤包 là gì?

Âm Hán Việt của 坤包 là "khôn bao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.