TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坦

tǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẢN
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: thản

坦 nghĩa là bằng phẳng, cởi mở.

Nghĩa của 坦

tǎn

THẢN
  1. Bằng phẳng
  2. Cởi mở
  3. Phẳng
  4. Mượt mà

Từ ghép có 坦

Thành ngữ có 坦

  • 胸怀坦荡 — Cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm
  • 坦诚相见 — Tin tưởng lẫn nhau hoàn toàn
  • 襟怀坦白 — Cởi mở và thẳng thắn (thành ngữ); không giấu giếm gì

Câu hỏi thường gặp

坦 nghĩa là gì?

坦 (tǎn) nghĩa là bằng phẳng, cởi mở.

坦 đọc thế nào?

坦 đọc là tǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 坦 là gì?

Âm Hán Việt của 坦 là "thản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.