TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坤

kūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 堃

Âm Hán Việt KHÔN
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: khôn

坤 nghĩa là Một trong Bát Quái 八卦 (bāguà), tượng trưng cho đất.

Nghĩa của 坤

kūn

KHÔN
  1. Một trong Bát Quái 八卦 (bāguà), tượng trưng cho đất
  2. Nguyên lý nữ
  3. ☷
  4. Hướng la bàn cổ đại Trung Quốc: 225° (tây nam)

kūn

KHÔNphồn thể 堃
  1. Biến thể của 坤 (kūn)

Từ ghép có 坤

Thành ngữ có 坤

  • 扭转乾坤 — Đảo lộn trời đất
  • 旋乾转坤 — Lật ngược trời đất (thành ngữ); chấn động trời đất

Câu hỏi thường gặp

坤 nghĩa là gì?

坤 (kūn) nghĩa là Một trong Bát Quái 八卦 (bāguà), tượng trưng cho đất.

坤 đọc thế nào?

坤 đọc là kūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 坤 là gì?

Âm Hán Việt của 坤 là "khôn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.