TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坦佩雷

Tǎnpèiléi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẢN BỘI LÔI

坦佩雷 nghĩa là Tampere (tiếng Thụy Điển Tammerfors), thành phố lớn thứ hai của Phần Lan.

Nghĩa của 坦佩雷

Tǎnpèiléi

THẢN BỘI LÔITên riêngtên riêng
  1. Tampere (tiếng Thụy Điển Tammerfors), thành phố lớn thứ hai của Phần Lan

Câu hỏi thường gặp

坦佩雷 nghĩa là gì?

坦佩雷 (tǎnpèiléi) nghĩa là Tampere (tiếng Thụy Điển Tammerfors), thành phố lớn thứ hai của Phần Lan.

坦佩雷 đọc thế nào?

坦佩雷 đọc là Tǎnpèiléi (pinyin).

Âm Hán Việt của 坦佩雷 là gì?

Âm Hán Việt của 坦佩雷 là "thản bội lôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.