TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坦克

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
tǎnkè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẢN KHẮC
Lượng từ đi kèm: 辆 (liàng), 部 (bù), 台 (tái)

坦克 nghĩa là xe tăng.

Nghĩa của 坦克

tǎnkè

THẢN KHẮCDanh từ
  1. từ mượn Xe tăng (phương tiện quân sự)

Từ ghép có 坦克

Câu hỏi thường gặp

坦克 nghĩa là gì?

坦克 (tǎnkè) nghĩa là xe tăng.

坦克 đọc thế nào?

坦克 đọc là tǎnkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 坦克 là gì?

Âm Hán Việt của 坦克 là "thản khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.