坦克
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 辆 (liàng), 部 (bù), 台 (tái)
坦克 nghĩa là xe tăng.
Nghĩa của 坦克
tǎnkè
THẢN KHẮCDanh từ- từ mượn Xe tăng (phương tiện quân sự)
Từ ghép có 坦克
Câu hỏi thường gặp
坦克 nghĩa là gì?
坦克 (tǎnkè) nghĩa là xe tăng.
坦克 đọc thế nào?
坦克 đọc là tǎnkè (pinyin).
Âm Hán Việt của 坦克 là gì?
Âm Hán Việt của 坦克 là "thản khắc".