TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坯

pī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÔI

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “phôi” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: phôi, bôi, bùi

坯 nghĩa là Phôi (ví dụ: cho một đồng xu).

Nghĩa của 坯

pī

PHÔI
  1. Phôi (ví dụ: cho một đồng xu)
  2. Đồ đất nung chưa nung
  3. Sản phẩm bán thành phẩm
  4. Đê; đường đắp cao (cho xe lửa…)

Từ ghép có 坯

Câu hỏi thường gặp

坯 nghĩa là gì?

坯 (pī) nghĩa là Phôi (ví dụ: cho một đồng xu).

坯 đọc thế nào?

坯 đọc là pī (pinyin).

Âm Hán Việt của 坯 là gì?

Âm Hán Việt của 坯 là "phôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.