TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

坯件

pījiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÔI KIỆN

坯件 nghĩa là phôi, giống hoặc chủng loại.

Nghĩa của 坯件

pījiàn

PHÔI KIỆN
  1. Phôi (cho đồng xu, v.v.)
  2. Giống hoặc chủng loại

Câu hỏi thường gặp

坯件 nghĩa là gì?

坯件 (pījiàn) nghĩa là phôi, giống hoặc chủng loại.

坯件 đọc thế nào?

坯件 đọc là pījiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 坯件 là gì?

Âm Hán Việt của 坯件 là "phôi kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.