TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

垂头丧气

chuítóusàngqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 垂頭喪氣

Âm Hán Việt THÙY ĐẦU TÁNG KHÍ

垂头丧气 nghĩa là cúi đầu ủ rũ, chán nản, mất tinh thần.

Nghĩa của 垂头丧气

chuítóusàngqì

THÙY ĐẦU TÁNG KHÍCụm từphồn thể 垂頭喪氣
  1. Cúi đầu ủ rũ (thành ngữ); chán nản
  2. Mất tinh thần

Câu hỏi thường gặp

垂头丧气 nghĩa là gì?

垂头丧气 (chuítóusàngqì) nghĩa là cúi đầu ủ rũ, chán nản, mất tinh thần.

垂头丧气 đọc thế nào?

垂头丧气 đọc là chuítóusàngqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 垂头丧气 là gì?

Âm Hán Việt của 垂头丧气 là "thùy đầu táng khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.