垂头丧气
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 垂頭喪氣
垂头丧气 nghĩa là cúi đầu ủ rũ, chán nản, mất tinh thần.
Nghĩa của 垂头丧气
chuítóusàngqì
THÙY ĐẦU TÁNG KHÍCụm từphồn thể 垂頭喪氣- Cúi đầu ủ rũ (thành ngữ); chán nản
- Mất tinh thần
Câu hỏi thường gặp
垂头丧气 nghĩa là gì?
垂头丧气 (chuítóusàngqì) nghĩa là cúi đầu ủ rũ, chán nản, mất tinh thần.
垂头丧气 đọc thế nào?
垂头丧气 đọc là chuítóusàngqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 垂头丧气 là gì?
Âm Hán Việt của 垂头丧气 là "thùy đầu táng khí".