Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32Số nét: 9Mọi âm Hán Việt của chữ: bạt, phạt, phiệt
垡 nghĩa là cày đất, đất bị cày.
Nghĩa của 垡
fá
Cày đất
Đất bị cày
Dùng trong địa danh
Câu hỏi thường gặp
垡 nghĩa là gì?
垡 (fá) nghĩa là cày đất, đất bị cày.
垡 đọc thế nào?
垡 đọc là fá (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.