TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

垧

shǎng giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 9

垧 nghĩa là Đơn vị diện tích đất (tương đương 10 hoặc 15 mǔ 亩 (mǔ) ở một số nơi đông bắc Trung Quốc, nhưng chỉ 3 hoặc 5 mǔ ở tây bắc Trung Quốc).

Nghĩa của 垧

shǎng

  1. Đơn vị diện tích đất (tương đương 10 hoặc 15 mǔ 亩 (mǔ) ở một số nơi đông bắc Trung Quốc, nhưng chỉ 3 hoặc 5 mǔ ở tây bắc Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

垧 nghĩa là gì?

垧 (shǎng) nghĩa là Đơn vị diện tích đất (tương đương 10 hoặc 15 mǔ 亩 (mǔ) ở một số nơi đông bắc Trung Quốc, nhưng chỉ 3 hoặc 5 mǔ ở tây bắc Trung Quốc).

垧 đọc thế nào?

垧 đọc là shǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.