TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

垫档

diàndàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 墊檔

垫档 nghĩa là lấp chỗ trống, lấp chỗ.

Nghĩa của 垫档

diàndàng

phồn thể 墊檔
  1. Lấp chỗ trống
  2. Lấp chỗ (trong mục báo, chương trình TV, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

垫档 nghĩa là gì?

垫档 (diàndàng) nghĩa là lấp chỗ trống, lấp chỗ.

垫档 đọc thế nào?

垫档 đọc là diàndàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.