TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

垴

nǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 堖

Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 9

垴 nghĩa là đồi nhỏ, dùng trong địa danh.

Nghĩa của 垴

nǎo

phồn thể 堖
  1. Đồi nhỏ
  2. Dùng trong địa danh

Câu hỏi thường gặp

垴 nghĩa là gì?

垴 (nǎo) nghĩa là đồi nhỏ, dùng trong địa danh.

垴 đọc thế nào?

垴 đọc là nǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.