埃及古物学者 (āijígǔwùxuézhě) nghĩa là Nhà khảo cổ học Ai Cập.
埃及古物学者 đọc thế nào?
埃及古物学者 đọc là Āijígǔwùxuézhě (pinyin).
Âm Hán Việt của 埃及古物学者 là gì?
Âm Hán Việt của 埃及古物学者 là "ai cập cổ vật học giả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.