TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

埃及古物学者

Āijígǔwùxuézhě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 埃及古物學者

Âm Hán Việt AI CẬP CỔ VẬT HỌC GIẢ

埃及古物学者 nghĩa là Nhà khảo cổ học Ai Cập.

Nghĩa của 埃及古物学者

Āijígǔwùxuézhě

AI CẬP CỔ VẬT HỌC GIẢphồn thể 埃及古物學者tên riêng
  1. Nhà khảo cổ học Ai Cập

Câu hỏi thường gặp

埃及古物学者 nghĩa là gì?

埃及古物学者 (āijígǔwùxuézhě) nghĩa là Nhà khảo cổ học Ai Cập.

埃及古物学者 đọc thế nào?

埃及古物学者 đọc là Āijígǔwùxuézhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 埃及古物学者 là gì?

Âm Hán Việt của 埃及古物学者 là "ai cập cổ vật học giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.