TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

埃居

āijū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AI CƯ

埃居 nghĩa là écu.

Nghĩa của 埃居

āijū

AI CƯ
  1. Écu (đồng tiền của Pháp, không sử dụng từ cuối thế kỷ 18)

Câu hỏi thường gặp

埃居 nghĩa là gì?

埃居 (āijū) nghĩa là écu.

埃居 đọc thế nào?

埃居 đọc là āijū (pinyin).

Âm Hán Việt của 埃居 là gì?

Âm Hán Việt của 埃居 là "ai cư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.