TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

埃及豆

Āijídòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AI CẬP ĐẬU

埃及豆 nghĩa là đậu gà.

Nghĩa của 埃及豆

Āijídòu

AI CẬP ĐẬUtên riêng
  1. Đậu gà

Câu hỏi thường gặp

埃及豆 nghĩa là gì?

埃及豆 (āijídòu) nghĩa là đậu gà.

埃及豆 đọc thế nào?

埃及豆 đọc là Āijídòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 埃及豆 là gì?

Âm Hán Việt của 埃及豆 là "ai cập đậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.