TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

埃塔

Āitǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt AI THÁP

埃塔 nghĩa là ETA (Euskadi Ta Askatasuna hoặc Quê hương và Tự do xứ Basque), nhóm ly khai vũ trang Basque.

Nghĩa của 埃塔

Āitǎ

AI THÁPTên riêngtên riêng
  1. ETA (Euskadi Ta Askatasuna hoặc Quê hương và Tự do xứ Basque), nhóm ly khai vũ trang Basque

Câu hỏi thường gặp

埃塔 nghĩa là gì?

埃塔 (āitǎ) nghĩa là ETA (Euskadi Ta Askatasuna hoặc Quê hương và Tự do xứ Basque), nhóm ly khai vũ trang Basque.

埃塔 đọc thế nào?

埃塔 đọc là Āitǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 埃塔 là gì?

Âm Hán Việt của 埃塔 là "ai tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.