埃塔 nghĩa là ETA (Euskadi Ta Askatasuna hoặc Quê hương và Tự do xứ Basque), nhóm ly khai vũ trang Basque.
Nghĩa của 埃塔
Āitǎ
AI THÁPTên riêngtên riêng
ETA (Euskadi Ta Askatasuna hoặc Quê hương và Tự do xứ Basque), nhóm ly khai vũ trang Basque
Câu hỏi thường gặp
埃塔 nghĩa là gì?
埃塔 (āitǎ) nghĩa là ETA (Euskadi Ta Askatasuna hoặc Quê hương và Tự do xứ Basque), nhóm ly khai vũ trang Basque.
埃塔 đọc thế nào?
埃塔 đọc là Āitǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 埃塔 là gì?
Âm Hán Việt của 埃塔 là "ai tháp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.