TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

埃尔南德斯

Āi'ěrnándésī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 埃爾南德斯

Âm Hán Việt AI NHĨ NAM ĐỨC TƯ

埃尔南德斯 nghĩa là hernández.

Nghĩa của 埃尔南德斯

Āi'ěrnándésī

AI NHĨ NAM ĐỨC TƯTên riêngphồn thể 埃爾南德斯tên riêng
  1. Hernández (tên)

Câu hỏi thường gặp

埃尔南德斯 nghĩa là gì?

埃尔南德斯 (āi'ěrnándésī) nghĩa là hernández.

埃尔南德斯 đọc thế nào?

埃尔南德斯 đọc là Āi'ěrnándésī (pinyin).

Âm Hán Việt của 埃尔南德斯 là gì?

Âm Hán Việt của 埃尔南德斯 là "ai nhĩ nam đức tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.