TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

埃布罗

Āibùluó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 埃布羅

Âm Hán Việt AI BỐ LA

埃布罗 nghĩa là sông ebro.

Nghĩa của 埃布罗

Āibùluó

AI BỐ LAphồn thể 埃布羅tên riêng
  1. Sông Ebro (ở đông bắc Tây Ban Nha)

Câu hỏi thường gặp

埃布罗 nghĩa là gì?

埃布罗 (āibùluó) nghĩa là sông ebro.

埃布罗 đọc thế nào?

埃布罗 đọc là Āibùluó (pinyin).

Âm Hán Việt của 埃布罗 là gì?

Âm Hán Việt của 埃布罗 là "ai bố la".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.