TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

埃米尔

Āimǐ'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 埃米爾

Âm Hán Việt AI MỄ NHĨ

埃米尔 nghĩa là Emir (người cai trị Hồi giáo).

Nghĩa của 埃米尔

Āimǐ'ěr

AI MỄ NHĨphồn thể 埃米爾tên riêng
  1. Emir (người cai trị Hồi giáo)
  2. Amir

Câu hỏi thường gặp

埃米尔 nghĩa là gì?

埃米尔 (āimǐ'ěr) nghĩa là Emir (người cai trị Hồi giáo).

埃米尔 đọc thế nào?

埃米尔 đọc là Āimǐ'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 埃米尔 là gì?

Âm Hán Việt của 埃米尔 là "ai mễ nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.