TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

埃菲尔铁塔

Āifēi'ěr Tiětǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 埃菲爾鐵塔

Âm Hán Việt AI PHI NHĨ THIẾT THÁP

埃菲尔铁塔 nghĩa là tháp eiffel.

Nghĩa của 埃菲尔铁塔

Āifēi'ěr Tiětǎ

AI PHI NHĨ THIẾT THÁPphồn thể 埃菲爾鐵塔tên riêng
  1. Tháp Eiffel

Câu hỏi thường gặp

埃菲尔铁塔 nghĩa là gì?

埃菲尔铁塔 (āifēi'ěr tiětǎ) nghĩa là tháp eiffel.

埃菲尔铁塔 đọc thế nào?

埃菲尔铁塔 đọc là Āifēi'ěr Tiětǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 埃菲尔铁塔 là gì?

Âm Hán Việt của 埃菲尔铁塔 là "ai phi nhĩ thiết tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.