TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

埃迪卡拉纪

Āidíkǎlājì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 埃迪卡拉紀

埃迪卡拉纪 nghĩa là Kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của thời kỳ địa chất tiền Cambri.

Nghĩa của 埃迪卡拉纪

Āidíkǎlājì

Tên riêngphồn thể 埃迪卡拉紀tên riêng
  1. Kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của thời kỳ địa chất tiền Cambri

Câu hỏi thường gặp

埃迪卡拉纪 nghĩa là gì?

埃迪卡拉纪 (āidíkǎlājì) nghĩa là Kỷ Ediacara (khoảng 635-542 triệu năm trước), giai đoạn cuối của thời kỳ địa chất tiền Cambri.

埃迪卡拉纪 đọc thế nào?

埃迪卡拉纪 đọc là Āidíkǎlājì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.