TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

埋单

máidān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 埋單

Âm Hán Việt MAI ĐƠN

埋单 nghĩa là trả hóa đơn, chịu trách nhiệm.

Nghĩa của 埋单

máidān

MAI ĐƠNĐộng từphồn thể 埋單
  1. Trả hóa đơn (ở nhà hàng, v.v.) (từ mượn tiếng Quảng Đông)
  2. nghĩa bóng Chịu trách nhiệm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 埋单

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

埋单 nghĩa là gì?

埋单 (máidān) nghĩa là trả hóa đơn, chịu trách nhiệm.

埋单 đọc thế nào?

埋单 đọc là máidān (pinyin).

Âm Hán Việt của 埋单 là gì?

Âm Hán Việt của 埋单 là "mai đơn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.