TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

算账

suànzhàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 算賬

Âm Hán Việt TOÁN TRƯỚNG

算账 nghĩa là cân đối sổ sách, làm sổ sách, thanh toán, trả thù.

Nghĩa của 算账

suànzhàng

TOÁN TRƯỚNGĐộng từphồn thể 算賬
  1. kế toán Cân đối sổ sách; làm sổ sách
  2. nghĩa bóng Thanh toán; trả thù

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 算账

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 算账

Câu hỏi thường gặp

算账 nghĩa là gì?

算账 (suànzhàng) nghĩa là cân đối sổ sách, làm sổ sách, thanh toán, trả thù.

算账 đọc thế nào?

算账 đọc là suànzhàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 算账 là gì?

Âm Hán Việt của 算账 là "toán trướng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.