TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

埋点

máidiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 埋點

Âm Hán Việt MAI ĐIỂM

埋点 nghĩa là theo dõi sự kiện, sự kiện.

Nghĩa của 埋点

máidiǎn

MAI ĐIỂMphồn thể 埋點
  1. phân tích web Theo dõi sự kiện
  2. Sự kiện

Câu hỏi thường gặp

埋点 nghĩa là gì?

埋点 (máidiǎn) nghĩa là theo dõi sự kiện, sự kiện.

埋点 đọc thế nào?

埋点 đọc là máidiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 埋点 là gì?

Âm Hán Việt của 埋点 là "mai điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.