TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

埋没

máimò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 埋沒

Âm Hán Việt MAI MỘT

埋没 nghĩa là nhấn chìm, chôn vùi.

Nghĩa của 埋没

máimò

MAI MỘTĐộng từphồn thể 埋沒
  1. Nhấn chìm
  2. Chôn vùi
  3. Bỏ qua
  4. Kiềm hãm
  5. Bỏ bê
  6. Rơi vào quên lãng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 埋没

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

埋没 nghĩa là gì?

埋没 (máimò) nghĩa là nhấn chìm, chôn vùi.

埋没 đọc thế nào?

埋没 đọc là máimò (pinyin).

Âm Hán Việt của 埋没 là gì?

Âm Hán Việt của 埋没 là "mai một".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.