市区
Phồn thể: 市區
市区 nghĩa là quận đô thị, trung tâm thành phố.
Nghĩa của 市区
shìqū
THỊ KHUDanh từphồn thể 市區- Quận đô thị
- Trung tâm thành phố
- Trung tâm
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 市区
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 市区
- 在这二百年来,有很多人从农村搬到了市区居住。 Sự dịch chuyện từ nông thôn lên thành thị đã diễn ra suốt hơn hai trăm năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #424904
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
市区 nghĩa là gì?
市区 (shìqū) nghĩa là quận đô thị, trung tâm thành phố.
市区 đọc thế nào?
市区 đọc là shìqū (pinyin).
Âm Hán Việt của 市区 là gì?
Âm Hán Việt của 市区 là "thị khu".