TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

城堡

chéngbǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH BẢO
Lượng từ đi kèm: 座 (zuò), 个 (gè)

城堡 nghĩa là lâu đài, xe.

Nghĩa của 城堡

chéngbǎo

THÀNH BẢODanh từ
  1. Lâu đài
  2. Xe (quân cờ vua)
  3. Lâu dài
  4. Thành phố
  5. Quân xe

Câu ví dụ với 城堡

  • 图片的背景是一座城堡。 Phần phông nền của bức tranh có một tòa lâu đài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1426555
  • 这座城堡是甚么时候建成的? Lâu đài đã được xây vào lúc nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1324911

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

城堡 nghĩa là gì?

城堡 (chéngbǎo) nghĩa là lâu đài, xe.

城堡 đọc thế nào?

城堡 đọc là chéngbǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 城堡 là gì?

Âm Hán Việt của 城堡 là "thành bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.