城堡
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 座 (zuò), 个 (gè)
城堡 nghĩa là lâu đài, xe.
Nghĩa của 城堡
chéngbǎo
THÀNH BẢODanh từ- Lâu đài
- Xe (quân cờ vua)
- Lâu dài
- Thành phố
- Quân xe
Câu ví dụ với 城堡
- 图片的背景是一座城堡。 Phần phông nền của bức tranh có một tòa lâu đài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1426555
- 这座城堡是甚么时候建成的? Lâu đài đã được xây vào lúc nào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1324911
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
城堡 nghĩa là gì?
城堡 (chéngbǎo) nghĩa là lâu đài, xe.
城堡 đọc thế nào?
城堡 đọc là chéngbǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 城堡 là gì?
Âm Hán Việt của 城堡 là "thành bảo".