TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

埠头

bùtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 埠頭

Âm Hán Việt PHỤ ĐẦU

埠头 nghĩa là bến tàu, bến cảng.

Nghĩa của 埠头

bùtóu

PHỤ ĐẦUDanh từphồn thể 埠頭
  1. Bến tàu
  2. Bến cảng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 埠头

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

埠头 nghĩa là gì?

埠头 (bùtóu) nghĩa là bến tàu, bến cảng.

埠头 đọc thế nào?

埠头 đọc là bùtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 埠头 là gì?

Âm Hán Việt của 埠头 là "phụ đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.