码头
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 碼頭
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
码头 nghĩa là bến tàu, bến cảng.
Nghĩa của 码头
mǎtóu
MÃ ĐẦUDanh từphồn thể 碼頭- Bến tàu
- Bến cảng
- Cầu tàu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 码头
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
码头 nghĩa là gì?
码头 (mǎtóu) nghĩa là bến tàu, bến cảng.
码头 đọc thế nào?
码头 đọc là mǎtóu (pinyin).
Âm Hán Việt của 码头 là gì?
Âm Hán Việt của 码头 là "mã đầu".