TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

码头

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
mǎtóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 碼頭

Âm Hán Việt MÃ ĐẦU
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

码头 nghĩa là bến tàu, bến cảng.

Nghĩa của 码头

mǎtóu

MÃ ĐẦUDanh từphồn thể 碼頭
  1. Bến tàu
  2. Bến cảng
  3. Cầu tàu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 码头

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

码头 nghĩa là gì?

码头 (mǎtóu) nghĩa là bến tàu, bến cảng.

码头 đọc thế nào?

码头 đọc là mǎtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 码头 là gì?

Âm Hán Việt của 码头 là "mã đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.