TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

培养基

péiyǎngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 培養基

Âm Hán Việt BỒI DƯỠNG CƠ

培养基 nghĩa là môi trường nuôi cấy.

Nghĩa của 培养基

péiyǎngjī

BỒI DƯỠNG CƠDanh từphồn thể 培養基
  1. Môi trường nuôi cấy

Câu hỏi thường gặp

培养基 nghĩa là gì?

培养基 (péiyǎngjī) nghĩa là môi trường nuôi cấy.

培养基 đọc thế nào?

培养基 đọc là péiyǎngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 培养基 là gì?

Âm Hán Việt của 培养基 là "bồi dưỡng cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.