Dung dịch nuôi cấy (trong phòng thí nghiệm sinh học)
Câu hỏi thường gặp
培养液 nghĩa là gì?
培养液 (péiyǎngyè) nghĩa là dung dịch nuôi cấy.
培养液 đọc thế nào?
培养液 đọc là péiyǎngyè (pinyin).
Âm Hán Việt của 培养液 là gì?
Âm Hán Việt của 培养液 là "bồi dưỡng dịch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.