培养
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 培養
培养 nghĩa là nuôi dưỡng, phát triển.
Nghĩa của 培养
péiyǎng
BỒI DƯỠNGĐộng từ, Danh từphồn thể 培養- Nuôi dưỡng
- Phát triển
- Bồi dưỡng
- Ươm mầm
- Giáo dục
- Đào tạo (cho một vị trí)
- Cấy (sinh học)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 培养
Đồng nghĩa
Từ ghép có 培养
Câu hỏi thường gặp
培养 nghĩa là gì?
培养 (péiyǎng) nghĩa là nuôi dưỡng, phát triển.
培养 đọc thế nào?
培养 đọc là péiyǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 培养 là gì?
Âm Hán Việt của 培养 là "bồi dưỡng".