TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

培养

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
péiyǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 培養

Âm Hán Việt BỒI DƯỠNG

培养 nghĩa là nuôi dưỡng, phát triển.

Nghĩa của 培养

péiyǎng

BỒI DƯỠNGĐộng từ, Danh từphồn thể 培養
  1. Nuôi dưỡng
  2. Phát triển
  3. Bồi dưỡng
  4. Ươm mầm
  5. Giáo dục
  6. Đào tạo (cho một vị trí)
  7. Cấy (sinh học)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 培养

Đồng nghĩa

Từ ghép có 培养

Câu hỏi thường gặp

培养 nghĩa là gì?

培养 (péiyǎng) nghĩa là nuôi dưỡng, phát triển.

培养 đọc thế nào?

培养 đọc là péiyǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 培养 là gì?

Âm Hán Việt của 培养 là "bồi dưỡng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.