TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

基加利

Jījiālì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CƠ GIA LỢI

基加利 nghĩa là thủ đô của Rwanda.

Nghĩa của 基加利

Jījiālì

CƠ GIA LỢITên riêngtên riêng
  1. Kigali, thủ đô của Rwanda

Câu hỏi thường gặp

基加利 nghĩa là gì?

基加利 (jījiālì) nghĩa là thủ đô của Rwanda.

基加利 đọc thế nào?

基加利 đọc là Jījiālì (pinyin).

Âm Hán Việt của 基加利 là gì?

Âm Hán Việt của 基加利 là "cơ gia lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.