TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

基因

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jīyīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CƠ NHÂN

基因 nghĩa là gen.

Nghĩa của 基因

jīyīn

CƠ NHÂNDanh từ
  1. từ mượn Gen

Từ ghép có 基因

Câu hỏi thường gặp

基因 nghĩa là gì?

基因 (jīyīn) nghĩa là gen.

基因 đọc thế nào?

基因 đọc là jīyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 基因 là gì?

Âm Hán Việt của 基因 là "cơ nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.