TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

基准

jīzhǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 基準

Âm Hán Việt CƠ CHUẨN

基准 nghĩa là mốc chuẩn, tiêu chuẩn, tiêu chí.

Nghĩa của 基准

jīzhǔn

CƠ CHUẨNDanh từphồn thể 基準
  1. trắc địa Mốc chuẩn
  2. Tiêu chuẩn; tiêu chí; chuẩn so sánh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 基准

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

基准 nghĩa là gì?

基准 (jīzhǔn) nghĩa là mốc chuẩn, tiêu chuẩn, tiêu chí.

基准 đọc thế nào?

基准 đọc là jīzhǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 基准 là gì?

Âm Hán Việt của 基准 là "cơ chuẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.