TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

基因组

jīyīnzǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 基因組

Âm Hán Việt CƠ NHÂN TỔ

基因组 nghĩa là bộ gen.

Nghĩa của 基因组

jīyīnzǔ

CƠ NHÂN TỔDanh từphồn thể 基因組
  1. Bộ gen

Câu hỏi thường gặp

基因组 nghĩa là gì?

基因组 (jīyīnzǔ) nghĩa là bộ gen.

基因组 đọc thế nào?

基因组 đọc là jīyīnzǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 基因组 là gì?

Âm Hán Việt của 基因组 là "cơ nhân tổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.