TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

基址

jīzhǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CƠ CHỈ

基址 nghĩa là nền móng, nền tảng.

Nghĩa của 基址

jīzhǐ

CƠ CHỈ
  1. Nền móng
  2. Nền tảng
  3. Cơ sở
  4. Di tích (của tòa nhà lịch sử)

Câu hỏi thường gặp

基址 nghĩa là gì?

基址 (jīzhǐ) nghĩa là nền móng, nền tảng.

基址 đọc thế nào?

基址 đọc là jīzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 基址 là gì?

Âm Hán Việt của 基址 là "cơ chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.