TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

基层

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
jīcéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 基層

Âm Hán Việt CƠ TẦNG

基层 nghĩa là cấp cơ sở, đơn vị cơ sở.

Nghĩa của 基层

jīcéng

CƠ TẦNGDanh từphồn thể 基層
  1. Cấp cơ sở
  2. Đơn vị cơ sở
  3. Tầng nền

Câu hỏi thường gặp

基层 nghĩa là gì?

基层 (jīcéng) nghĩa là cấp cơ sở, đơn vị cơ sở.

基层 đọc thế nào?

基层 đọc là jīcéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 基层 là gì?

Âm Hán Việt của 基层 là "cơ tầng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.