TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

基多

Jīduō giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CƠ ĐA

基多 nghĩa là thủ đô của Ecuador.

Nghĩa của 基多

Jīduō

CƠ ĐATên riêngtên riêng
  1. Quito, thủ đô của Ecuador

Câu hỏi thường gặp

基多 nghĩa là gì?

基多 (jīduō) nghĩa là thủ đô của Ecuador.

基多 đọc thế nào?

基多 đọc là Jīduō (pinyin).

Âm Hán Việt của 基多 là gì?

Âm Hán Việt của 基多 là "cơ đa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.