基奈 nghĩa là Kenai (Bán đảo, Hồ, Núi), Alaska (Mỹ).
Nghĩa của 基奈
Jīnài
CƠ NẠItên riêng
Kenai (Bán đảo, Hồ, Núi), Alaska (Mỹ)
Câu hỏi thường gặp
基奈 nghĩa là gì?
基奈 (jīnài) nghĩa là Kenai (Bán đảo, Hồ, Núi), Alaska (Mỹ).
基奈 đọc thế nào?
基奈 đọc là Jīnài (pinyin).
Âm Hán Việt của 基奈 là gì?
Âm Hán Việt của 基奈 là "cơ nại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.