TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

基尔

Jī'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 基爾

Âm Hán Việt CƠ NHĨ

基尔 nghĩa là Kiel (thành phố của Đức).

Nghĩa của 基尔

Jī'ěr

CƠ NHĨTên riêngphồn thể 基爾tên riêng
  1. Kiel (thành phố của Đức)

Câu hỏi thường gặp

基尔 nghĩa là gì?

基尔 (jī'ěr) nghĩa là Kiel (thành phố của Đức).

基尔 đọc thế nào?

基尔 đọc là Jī'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 基尔 là gì?

Âm Hán Việt của 基尔 là "cơ nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.