TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

基尔特

jī'ěrtè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 基爾特

Âm Hán Việt CƠ NHĨ ĐẶC

基尔特 nghĩa là công hội.

Nghĩa của 基尔特

jī'ěrtè

CƠ NHĨ ĐẶCDanh từphồn thể 基爾特
  1. từ mượn Công hội

Câu hỏi thường gặp

基尔特 nghĩa là gì?

基尔特 (jī'ěrtè) nghĩa là công hội.

基尔特 đọc thế nào?

基尔特 đọc là jī'ěrtè (pinyin).

Âm Hán Việt của 基尔特 là gì?

Âm Hán Việt của 基尔特 là "cơ nhĩ đặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.