TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

基民

jīmín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CƠ DÂN

基民 nghĩa là nhà đầu tư quỹ, người đồng tính.

Nghĩa của 基民

jīmín

CƠ DÂN
  1. Nhà đầu tư quỹ
  2. khẩu ngữ Người đồng tính

Câu hỏi thường gặp

基民 nghĩa là gì?

基民 (jīmín) nghĩa là nhà đầu tư quỹ, người đồng tính.

基民 đọc thế nào?

基民 đọc là jīmín (pinyin).

Âm Hán Việt của 基民 là gì?

Âm Hán Việt của 基民 là "cơ dân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.