TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

基民党

jīmíndǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 基民黨

Âm Hán Việt CƠ DÂN ĐẢNG

基民党 nghĩa là Đảng dân chủ Cơ Đốc.

Nghĩa của 基民党

jīmíndǎng

CƠ DÂN ĐẢNGTên riêngphồn thể 基民黨
  1. Đảng dân chủ Cơ Đốc

Câu hỏi thường gặp

基民党 nghĩa là gì?

基民党 (jīmíndǎng) nghĩa là Đảng dân chủ Cơ Đốc.

基民党 đọc thế nào?

基民党 đọc là jīmíndǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 基民党 là gì?

Âm Hán Việt của 基民党 là "cơ dân đảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.