TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

基辅

Jīfǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 基輔

Âm Hán Việt CƠ PHỤ

基辅 nghĩa là thủ đô của Ukraine.

Nghĩa của 基辅

Jīfǔ

CƠ PHỤTên riêngphồn thể 基輔tên riêng
  1. Kyiv hay Kiev, thủ đô của Ukraine

Câu hỏi thường gặp

基辅 nghĩa là gì?

基辅 (jīfǔ) nghĩa là thủ đô của Ukraine.

基辅 đọc thế nào?

基辅 đọc là Jīfǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 基辅 là gì?

Âm Hán Việt của 基辅 là "cơ phụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.