TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

基里巴斯共和国

Jīlǐbāsī Gònghéguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 基里巴斯共和國

Âm Hán Việt CƠ LÝ BA TƯ CỘNG HÒA QUỐC

基里巴斯共和国 nghĩa là Kiribati.

Nghĩa của 基里巴斯共和国

Jīlǐbāsī Gònghéguó

CƠ LÝ BA TƯ CỘNG HÒA QUỐCphồn thể 基里巴斯共和國tên riêng
  1. Kiribati

Câu hỏi thường gặp

基里巴斯共和国 nghĩa là gì?

基里巴斯共和国 (jīlǐbāsī gònghéguó) nghĩa là Kiribati.

基里巴斯共和国 đọc thế nào?

基里巴斯共和国 đọc là Jīlǐbāsī Gònghéguó (pinyin).

Âm Hán Việt của 基里巴斯共和国 là gì?

Âm Hán Việt của 基里巴斯共和国 là "cơ lý ba tư cộng hòa quốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.