CƠ LÝ BA TƯ CỘNG HÒA QUỐCphồn thể 基里巴斯共和國tên riêng
Kiribati
Câu hỏi thường gặp
基里巴斯共和国 nghĩa là gì?
基里巴斯共和国 (jīlǐbāsī gònghéguó) nghĩa là Kiribati.
基里巴斯共和国 đọc thế nào?
基里巴斯共和国 đọc là Jīlǐbāsī Gònghéguó (pinyin).
Âm Hán Việt của 基里巴斯共和国 là gì?
Âm Hán Việt của 基里巴斯共和国 là "cơ lý ba tư cộng hòa quốc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.