服务员
Phồn thể: 服務員
服务员 nghĩa là bồi bàn, nhân viên phục vụ.
Nghĩa của 服务员
fúwùyuán
PHỤC VỤ VIÊNDanh từphồn thể 服務員- Bồi bàn
- Nhân viên phục vụ
- Nhân viên chăm sóc khách hàng
- Phục vụ viên. Người hầu thực khách
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 服务员
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 服务员
- 他是一家海滨餐厅的服务员。 Tā shì yījiā hǎibīn cāntīng de fúwùyuán.Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5958725
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
服务员 nghĩa là gì?
服务员 (fúwùyuán) nghĩa là bồi bàn, nhân viên phục vụ.
服务员 đọc thế nào?
服务员 đọc là fúwùyuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 服务员 là gì?
Âm Hán Việt của 服务员 là "phục vụ viên".