TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

堂而皇之

táng'érhuángzhī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐƯỜNG NHI HOÀNG CHI

堂而皇之 nghĩa là công khai, không che giấu.

Nghĩa của 堂而皇之

táng'érhuángzhī

ĐƯỜNG NHI HOÀNG CHICụm từ
  1. Công khai
  2. Không che giấu
  3. Khoa trương
  4. Quy mô lớn

Câu hỏi thường gặp

堂而皇之 nghĩa là gì?

堂而皇之 (táng'érhuángzhī) nghĩa là công khai, không che giấu.

堂而皇之 đọc thế nào?

堂而皇之 đọc là táng'érhuángzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 堂而皇之 là gì?

Âm Hán Việt của 堂而皇之 là "đường nhi hoàng chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.