TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

堆

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
duī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÔI
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: đôi

堆 nghĩa là chất đống, tích tụ.

Nghĩa của 堆

duī

ĐÔI
  1. Chất đống
  2. Tích tụ
  3. Một đống
  4. Đống
  5. Chất
  6. Thành đống
  7. Số lượng lớn

Từ ghép có 堆

Thành ngữ có 堆

  • 堆积如山 — Chất đống như núi
  • 堆案盈几 — Công việc và giấy tờ chất đống (thành ngữ); nghĩa bóng: tồn đọng công việc
  • 钻故纸堆 — Mò mẫm trong đống sách vở cũ (thành ngữ); nghiên cứu sách vở tài liệu cũ

Câu hỏi thường gặp

堆 nghĩa là gì?

堆 (duī) nghĩa là chất đống, tích tụ.

堆 đọc thế nào?

堆 đọc là duī (pinyin).

Âm Hán Việt của 堆 là gì?

Âm Hán Việt của 堆 là "đôi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.